Bỏ qua điều hướng
Từ điển

整个

Bính âmzhěnggèHán-Việtchỉnh cáTừ loạitính từHSK 3.0cấp 4

toàn bộ, cả

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 全部的;完整的一个

    整个房间都很干净。

    zhěnggè fángjiān dōu hěn gānjìng.

    Toàn bộ căn phòng đều rất sạch sẽ.

Cụm thường gặp

整个城市 (cả thành phố) / 整个夏天 (suốt cả mùa hè) / 整个过程 (toàn bộ quá trình)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 整个. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.