调整
Bính âmtiáozhěngHán-Việtđiều chỉnhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
điều chỉnh, sắp xếp lại
Giải nghĩa & ví dụ
重新调配整顿,使适应新的情况
我们需要调整一下方案。
wǒmen xūyào tiáozhěng yíxià fāng'àn.
Chúng ta cần điều chỉnh lại phương án.
Cụm thường gặp
调整计划 (điều chỉnh kế hoạch) / 调整状态 (điều chỉnh trạng thái) / 适当调整 (điều chỉnh phù hợp)
调
整
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 调整. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
调điều