单调
Bính âmdāndiàoHán-Việtđơn điệuTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6
đơn điệu, tẻ nhạt, nhàm chán
Giải nghĩa & ví dụ
简单重复,缺少变化和趣味
这里的生活非常单调乏味。
zhèlǐ de shēnghuó fēicháng dāndiào fáwèi.
Cuộc sống ở đây vô cùng đơn điệu nhàm chán.
Cụm thường gặp
生活单调 (cuộc sống đơn điệu) / 单调乏味 (đơn điệu tẻ nhạt) / 色彩单调 (màu sắc đơn điệu)
单
调
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 单调. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
单đơn