Bỏ qua điều hướng
Từ điển

调皮

Bính âmtiáopíHán-Việtđiều bìTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5

nghịch ngợm, tinh nghịch

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 顽皮,爱闹爱玩,不听话

    这个男孩太调皮了。

    zhège nánhái tài tiáopí le.

    Cậu bé này nghịch quá.

Cụm thường gặp

调皮的孩子 (đứa trẻ nghịch ngợm) / 非常调皮 (rất nghịch) / 调皮捣蛋 (nghịch ngợm phá phách)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 调皮. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.