Bỏ qua điều hướng
Từ điển

橡皮

Bính âmxiàngpíHán-Việttượng bìTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

cục tẩy

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用来擦掉铅笔字迹的文具

    我的橡皮不见了。

    wǒ de xiàngpí bú jiàn le.

    Cục tẩy của tôi biến mất rồi.

Cụm thường gặp

一块橡皮 (một cục tẩy) / 用橡皮擦 (dùng tẩy xóa) / 橡皮擦掉 (tẩy xóa đi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 橡皮. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.