橡皮
Bính âmxiàngpíHán-Việttượng bìTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
cục tẩy
Giải nghĩa & ví dụ
用来擦掉铅笔字迹的文具
我的橡皮不见了。
wǒ de xiàngpí bú jiàn le.
Cục tẩy của tôi biến mất rồi.
Cụm thường gặp
一块橡皮 (một cục tẩy) / 用橡皮擦 (dùng tẩy xóa) / 橡皮擦掉 (tẩy xóa đi)
橡
皮
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 橡皮. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.