皮肤
Bính âmpífūHán-Việtbì phuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
da, làn da
Giải nghĩa & ví dụ
覆盖在身体表面的组织
她的皮肤又白又嫩。
tā de pífū yòu bái yòu nèn.
Làn da của cô ấy vừa trắng vừa mịn.
Cụm thường gặp
皮肤白 (da trắng) / 保护皮肤 (bảo vệ da) / 皮肤过敏 (dị ứng da)
皮
肤
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 皮肤. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.