Bỏ qua điều hướng
Từ điển

皮肤

Bính âmpífūHán-Việtbì phuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

da, làn da

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 覆盖在身体表面的组织

    她的皮肤又白又嫩。

    tā de pífū yòu bái yòu nèn.

    Làn da của cô ấy vừa trắng vừa mịn.

Cụm thường gặp

皮肤白 (da trắng) / 保护皮肤 (bảo vệ da) / 皮肤过敏 (dị ứng da)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 皮肤. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.