Bỏ qua điều hướng
Từ điển

顽皮

Bính âmwánpíHán-Việtngoan bìTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

nghịch ngợm; tinh nghịch; nghịch phá

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. (多指小孩)调皮,爱玩闹,不听话

    这个孩子非常顽皮,一刻也闲不住。

    zhège háizi fēicháng wánpí, yíkè yě xián bú zhù.

    Đứa trẻ này rất nghịch ngợm, không lúc nào chịu ngồi yên.

Cụm thường gặp

顽皮的孩子 (đứa trẻ nghịch ngợm) / 生性顽皮 (bản tính tinh nghịch) / 顽皮捣蛋 (nghịch ngợm phá phách)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 顽皮. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.