Bỏ qua điều hướng
Từ điển

顽强

Bính âmwánqiángHán-Việtngoan cườngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6

ngoan cường; kiên cường; bền bỉ không khuất phục

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 坚强,不屈服,不轻易让步。

    他以顽强的意志战胜了病魔。

    tā yǐ wánqiáng de yìzhì zhànshèng le bìngmó.

    Anh ấy đã chiến thắng bệnh tật bằng ý chí kiên cường.

Cụm thường gặp

顽强拼搏 (ngoan cường phấn đấu) / 意志顽强 (ý chí kiên cường) / 顽强抵抗 (kiên cường chống trả)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 顽强. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.