顽强
Bính âmwánqiángHán-Việtngoan cườngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6
ngoan cường; kiên cường; bền bỉ không khuất phục
Giải nghĩa & ví dụ
坚强,不屈服,不轻易让步。
他以顽强的意志战胜了病魔。
tā yǐ wánqiáng de yìzhì zhànshèng le bìngmó.
Anh ấy đã chiến thắng bệnh tật bằng ý chí kiên cường.
Cụm thường gặp
顽强拼搏 (ngoan cường phấn đấu) / 意志顽强 (ý chí kiên cường) / 顽强抵抗 (kiên cường chống trả)
顽
强
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 顽强. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.