Bỏ qua điều hướng
Từ điển

顽固

Bính âmwángùHán-Việtngoan cốTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

ngoan cố; bướng bỉnh; cứng đầu; (bệnh) dai dẳng khó chữa

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 思想保守,不肯改变;不易制服或改变的

    他这个人非常顽固,很难说服。

    tā zhège rén fēicháng wángù, hěn nán shuōfú.

    Con người anh ta rất ngoan cố, khó mà thuyết phục.

Cụm thường gặp

顽固不化 (ngoan cố không đổi) / 顽固分子 (phần tử ngoan cố) / 态度顽固 (thái độ cứng đầu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 顽固. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.