Bỏ qua điều hướng
Từ điển

巩固

Bính âmgǒnggùHán-Việtcủng cốTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 6

vững chắc, kiên cố, ổn định; củng cố; làm cho vững chắc

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. vững chắc, kiên cố, ổn định

    坚固;不易动摇

    两国的友谊十分巩固。

    liǎng guó de yǒuyì shífēn gǒnggù.

    Tình hữu nghị giữa hai nước rất vững chắc.

  1. củng cố; làm cho vững chắc

    使坚固、稳固

    我们要巩固学过的知识。

    wǒmen yào gǒnggù xuéguò de zhīshi.

    Chúng ta cần củng cố kiến thức đã học.

Cụm thường gặp

巩固政权 (củng cố chính quyền) / 巩固基础 (củng cố nền tảng) / 巩固成果 (củng cố thành quả)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 巩固. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.