Bỏ qua điều hướng
Từ điển

固体

Bính âmgùtǐHán-Việtcố thểTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

chất rắn; thể rắn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 有一定体积和形状的物体

    冰是水的固体状态。

    bīng shì shuǐ de gùtǐ zhuàngtài.

    Băng là trạng thái rắn của nước.

Cụm thường gặp

固体物质 (vật chất rắn) / 固体燃料 (nhiên liệu rắn) / 变成固体 (biến thành chất rắn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 固体. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.