皮鞋
Bính âmpíxiéHán-Việtbì hàiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
giày da
Giải nghĩa & ví dụ
用皮革做成的鞋子
他买了一双新皮鞋。
tā mǎi le yī shuāng xīn píxié.
Anh ấy đã mua một đôi giày da mới.
Cụm thường gặp
一双皮鞋 (một đôi giày da) / 黑皮鞋 (giày da đen) / 擦皮鞋 (đánh giày da)
皮
鞋
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 皮鞋. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.