高跟鞋
Bính âmgāogēnxiéHán-Việtcao cân hàiTừ loạidanh từ
giày cao gót
Giải nghĩa & ví dụ
后跟很高的女鞋
穿高跟鞋走一天,脚很疼。
Chuān gāogēnxié zǒu yì tiān, jiǎo hěn téng.
Đi giày cao gót cả ngày, chân đau lắm.
Cụm thường gặp
穿高跟鞋 (đi giày cao gót) / 一双高跟鞋 (một đôi giày cao gót)
高
跟
鞋
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 高跟鞋. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
高cao