Bỏ qua điều hướng
Từ điển

高跟鞋

Bính âmgāogēnxiéHán-Việtcao cân hàiTừ loạidanh từ

giày cao gót

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 后跟很高的女鞋

    穿高跟鞋走一天,脚很疼。

    Chuān gāogēnxié zǒu yì tiān, jiǎo hěn téng.

    Đi giày cao gót cả ngày, chân đau lắm.

Cụm thường gặp

穿高跟鞋 (đi giày cao gót) / 一双高跟鞋 (một đôi giày cao gót)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 高跟鞋. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.