Bỏ qua điều hướng
Từ điển

跟前

Bính âmgēnqiánHán-Việtcân tiềnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

trước mặt, bên cạnh, ngay gần

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 身边;面前很近的地方

    孩子跑到妈妈跟前。

    háizi pǎo dào māma gēnqián.

    Đứa bé chạy đến bên cạnh mẹ.

Cụm thường gặp

走到跟前 (đi tới trước mặt) / 老人跟前 (bên cạnh người già) / 眼跟前 (ngay trước mắt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 跟前. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.