Bỏ qua điều hướng
Từ điển

跟进

Bính âmgēnjìnHán-Việtcân tiếnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

theo sát; bám sát theo dõi; tiếp bước làm theo

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 紧跟着前进;对某事持续关注并采取后续行动

    这个项目还需要你继续跟进。

    zhège xiàngmù hái xūyào nǐ jìxù gēnjìn.

    Dự án này còn cần bạn tiếp tục theo sát.

Cụm thường gặp

及时跟进 (theo sát kịp thời) / 跟进项目 (theo dõi dự án) / 持续跟进 (tiếp tục bám sát)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 跟进. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.