Bỏ qua điều hướng
Từ điển

跟随

Bính âmgēnsuíHán-Việtcân tuỳTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

đi theo, theo sát, đi cùng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 在后面紧接着行动;追随

    小狗一直跟随着主人。

    xiǎo gǒu yīzhí gēnsuízhe zhǔrén.

    Chú chó con luôn đi theo chủ.

Cụm thường gặp

跟随老师 (đi theo thầy) / 紧紧跟随 (bám theo sát) / 跟随潮流 (theo trào lưu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 跟随. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.