Bỏ qua điều hướng
Từ điển

运动鞋

Bính âmyùndòngxiéHán-Việtvận động hàiTừ loạidanh từ

giày thể thao

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 运动或走路时穿的软底鞋

    爬山最好穿运动鞋。

    Pá shān zuìhǎo chuān yùndòngxié.

    Leo núi tốt nhất nên đi giày thể thao.

Cụm thường gặp

穿运动鞋 (đi giày thể thao) / 一双运动鞋 (một đôi giày thể thao) / 买运动鞋 (mua giày thể thao)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 运动鞋. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.