Bỏ qua điều hướng
Từ điển

幸运

Bính âmxìngyùnHán-Việthạnh vậnTừ loạitính từ, danh từHSK 3.0cấp 5

may mắn; sự may mắn, vận may

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. may mắn

    称心如意,运气好

    能遇到你我感到很幸运。

    néng yùdào nǐ wǒ gǎndào hěn xìngyùn.

    Được gặp bạn tôi cảm thấy rất may mắn.

  1. sự may mắn, vận may

    好的运气

    祝你好运,幸运永远伴随你。

    zhù nǐ hǎoyùn, xìngyùn yǒngyuǎn bànsuí nǐ.

    Chúc bạn may mắn, vận may luôn đồng hành cùng bạn.

Cụm thường gặp

幸运儿 (người may mắn) / 感到幸运 (cảm thấy may mắn) / 幸运的事 (chuyện may mắn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 幸运. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.