Bỏ qua điều hướng
Từ điển

幸福

Bính âmxìngfúHán-Việthạnh phúcTừ loạitính từ, danh từHSK 3.0cấp 4

hạnh phúc; sự hạnh phúc; niềm hạnh phúc

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. hạnh phúc

    生活愉快、心情满足

    他们一家人过得很幸福。

    tāmen yì jiā rén guò de hěn xìngfú.

    Cả nhà họ sống rất hạnh phúc.

  1. sự hạnh phúc; niềm hạnh phúc

    幸福的境况或感受

    健康就是一种幸福。

    jiànkāng jiùshì yì zhǒng xìngfú.

    Khỏe mạnh chính là một niềm hạnh phúc.

Cụm thường gặp

感到幸福 (cảm thấy hạnh phúc) / 幸福的生活 (cuộc sống hạnh phúc) / 幸福的家庭 (gia đình hạnh phúc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 幸福. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.