福气
Bính âmfúqiHán-Việtphúc khíTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
phúc phần, phước lành, số may được hưởng hạnh phúc
Giải nghĩa & ví dụ
享受幸福生活的运气、命运
有这么孝顺的儿女,真是您的福气。
yǒu zhème xiàoshùn de érnǚ, zhēn shì nín de fúqi.
Có con cái hiếu thảo thế này thật là phúc phần của cụ.
Cụm thường gặp
有福气 (có phúc) / 享福气 (hưởng phước) / 好福气 (phúc phần tốt)
福
气
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 福气. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.