Bỏ qua điều hướng
Từ điển

福利

Bính âmfúlìHán-Việtphúc lợiTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 6

phúc lợi; quyền lợi đời sống (nhất là với người lao động); đem lại phúc lợi, tạo phúc (cho ai)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. phúc lợi; quyền lợi đời sống (nhất là với người lao động)

    生活上的利益,特指对职工的照顾

    这家公司的福利很好。

    zhè jiā gōngsī de fúlì hěn hǎo.

    Phúc lợi của công ty này rất tốt.

  1. đem lại phúc lợi, tạo phúc (cho ai)

    使生活得到利益;造福

    这项政策旨在福利广大民众。

    zhè xiàng zhèngcè zhǐzài fúlì guǎngdà mínzhòng.

    Chính sách này nhằm đem lại phúc lợi cho đông đảo người dân.

Cụm thường gặp

员工福利 (phúc lợi nhân viên) / 社会福利 (phúc lợi xã hội) / 福利待遇 (chế độ đãi ngộ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 福利. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.