Bỏ qua điều hướng
Từ điển

利益

Bính âmlìyìHán-Việtlợi íchTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

lợi ích, quyền lợi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 对人或事有好处的方面

    我们要保护消费者的利益。

    wǒmen yào bǎohù xiāofèizhě de lìyì.

    Chúng ta phải bảo vệ lợi ích của người tiêu dùng.

Cụm thường gặp

共同利益 (lợi ích chung) / 维护利益 (bảo vệ lợi ích) / 个人利益 (lợi ích cá nhân)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 利益. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.