Bỏ qua điều hướng
Từ điển

收益

Bính âmshōuyìHán-Việtthu íchTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

lợi nhuận; thu nhập; lợi ích thu được

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 生产或投资等活动得到的利益、好处

    这项投资带来了丰厚的收益。

    zhè xiàng tóuzī dài lái le fēnghòu de shōuyì.

    Khoản đầu tư này mang lại lợi nhuận hậu hĩnh.

Cụm thường gặp

投资收益 (lợi nhuận đầu tư) / 收益稳定 (thu nhập ổn định) / 提高收益 (tăng lợi nhuận)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 收益. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.