收益
Bính âmshōuyìHán-Việtthu íchTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
lợi nhuận; thu nhập; lợi ích thu được
Giải nghĩa & ví dụ
生产或投资等活动得到的利益、好处
这项投资带来了丰厚的收益。
zhè xiàng tóuzī dài lái le fēnghòu de shōuyì.
Khoản đầu tư này mang lại lợi nhuận hậu hĩnh.
Cụm thường gặp
投资收益 (lợi nhuận đầu tư) / 收益稳定 (thu nhập ổn định) / 提高收益 (tăng lợi nhuận)
收
益
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 收益. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
收thu