Bỏ qua điều hướng
Từ điển

益处

Bính âmyìchùHán-Việtích xứTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

lợi ích, ích lợi, chỗ tốt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 好处

    多运动对身体有很多益处。

    duō yùndòng duì shēntǐ yǒu hěn duō yìchù.

    Vận động nhiều có nhiều lợi ích cho cơ thể.

Cụm thường gặp

很多益处 (nhiều lợi ích) / 毫无益处 (chẳng có ích gì) / 益处多多 (lắm điều lợi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 益处. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.