公益
Bính âmgōngyìHán-Việtcông íchTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
lợi ích công cộng; công ích
Giải nghĩa & ví dụ
社会公共的利益
他热心于公益事业。
tā rèxīn yú gōngyì shìyè.
Anh ấy nhiệt tình với sự nghiệp công ích.
Cụm thường gặp
公益活动 (hoạt động công ích) / 公益事业 (sự nghiệp công ích) / 社会公益 (phúc lợi xã hội)
公
益
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 公益. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
公công