Bỏ qua điều hướng
Từ điển

得益

Bính âmdéyìHán-Việtđắc íchTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

được lợi; hưởng lợi; nhờ vào (điều gì mà có được kết quả tốt)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 得到好处或益处;多与“于”连用表示原因

    他今天的成就得益于多年的刻苦钻研。

    tā jīntiān de chéngjiù déyì yú duō nián de kèkǔ zuānyán.

    Thành tựu hôm nay của anh ấy có được là nhờ nhiều năm miệt mài nghiên cứu.

Cụm thường gặp

得益于政策 (nhờ chính sách) / 深受得益 (được lợi nhiều) / 使百姓得益 (làm dân được lợi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 得益. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.