日益
Bính âmrìyìHán-Việtnhật íchTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 6
ngày càng, mỗi ngày một, một ngày một
Giải nghĩa & ví dụ
一天比一天更加
随着经济发展,人们的生活日益改善。
suízhe jīngjì fāzhǎn, rénmen de shēnghuó rìyì gǎishàn.
Cùng với sự phát triển kinh tế, cuộc sống của mọi người ngày càng cải thiện.
Cụm thường gặp
日益增长 (ngày càng tăng) / 日益严重 (ngày càng nghiêm trọng) / 日益完善 (ngày càng hoàn thiện)
日
益
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 日益. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
日nhật