办公
Bính âmbàngōngHán-Việtbiện côngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4
làm việc (công vụ, văn phòng)
Giải nghĩa & ví dụ
处理公务
他在公司办公。
tā zài gōngsī bàngōng.
Anh ấy làm việc tại công ty.
Cụm thường gặp
办公时间 (giờ làm việc) / 在家办公 (làm việc tại nhà) / 办公场所 (nơi làm việc)
办
公
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 办公. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
办biện