公斤
Bính âmgōngjīnHán-Việtcông cânTừ loạilượng từHSK 3.0cấp 3
kilôgam, ki-lô (đơn vị cân nặng)
Giải nghĩa & ví dụ
重量单位,一公斤等于一千克
我买了两公斤橘子。
wǒ mǎi le liǎng gōngjīn júzi.
Tôi mua hai cân quýt.
Cụm thường gặp
两公斤 (hai kilôgam) / 一公斤苹果 (một cân táo) / 半公斤 (nửa kilôgam)
公
斤
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 公斤. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.