Bỏ qua điều hướng
Từ điển

好处

Bính âmhǎochùHán-Việthảo xứTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

lợi ích, điều tốt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 对人或事有利的方面

    多运动对身体有好处。

    duō yùndòng duì shēntǐ yǒu hǎochù.

    Vận động nhiều có lợi cho sức khỏe.

Cụm thường gặp

有好处 (có lợi ích) / 很多好处 (nhiều lợi ích) / 对身体的好处 (lợi ích cho sức khỏe)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 好处. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.