Bỏ qua điều hướng
Từ điển

收拾

Bính âmshōushiHán-Việtthu thậpTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

dọn dẹp; thu xếp

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 整理;使整齐

    她正在收拾房间。

    tā zhèngzài shōushi fángjiān.

    Cô ấy đang dọn dẹp phòng.

Cụm thường gặp

收拾房间 (dọn phòng) / 收拾行李 (dọn hành lý) / 收拾东西 (dọn đồ đạc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 收拾. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.