Bỏ qua điều hướng
Từ điển

利润

Bính âmlìrùnHán-Việtlợi nhuậnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

lợi nhuận

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 经营中收入超过成本的部分

    今年公司的利润增长了很多。

    jīnnián gōngsī de lìrùn zēngzhǎng le hěn duō.

    Năm nay lợi nhuận của công ty tăng nhiều.

Cụm thường gặp

获得利润 (thu được lợi nhuận) / 利润很高 (lợi nhuận rất cao) / 利润下降 (lợi nhuận giảm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 利润. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.