Bỏ qua điều hướng
Từ điển

滋润

Bính âmzīrùnHán-Việttư nhuậnTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 7-9

ẩm ướt vừa phải, tươi nhuận (không khô); (cuộc sống) sung túc, dễ chịu, thoải mái; dưỡng ẩm; tưới mát; thấm nhuần (làm cho ẩm nhuận)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. ẩm ướt vừa phải, tươi nhuận (không khô)

    含水分多,不干燥

    一场春雨过后,空气变得格外滋润。

    yì chǎng chūnyǔ guòhòu, kōngqì biàn de géwài zīrùn.

    Sau cơn mưa xuân, không khí trở nên ẩm mát dễ chịu.

  2. (cuộc sống) sung túc, dễ chịu, thoải mái

    生活舒适、宽裕

    他退休后的日子过得挺滋润。

    tā tuìxiū hòu de rìzi guò de tǐng zīrùn.

    Cuộc sống sau khi nghỉ hưu của ông khá dễ chịu.

  1. dưỡng ẩm; tưới mát; thấm nhuần (làm cho ẩm nhuận)

    增添水分,使不干枯

    雨水滋润着干裂的土地。

    yǔshuǐ zīrùnzhe gānliè de tǔdì.

    Nước mưa tưới mát cho mảnh đất khô nứt.

Cụm thường gặp

滋润皮肤 (dưỡng ẩm cho da) / 滋润的生活 (cuộc sống sung túc) / 滋润心田 (thấm nhuần lòng người)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 滋润. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.