Bỏ qua điều hướng
Từ điển

滋生

Bính âmzīshēngHán-Việttư sinhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

sinh sôi, nảy nở (vi khuẩn, muỗi, cỏ dại...); nảy sinh (tệ nạn, tư tưởng, hiện tượng xấu)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. sinh sôi, nảy nở (vi khuẩn, muỗi, cỏ dại...)

    繁殖增生;不断地生长出来

    积水容易滋生蚊虫。

    jīshuǐ róngyì zīshēng wénchóng.

    Nước đọng dễ sinh sôi muỗi mòng.

  2. nảy sinh (tệ nạn, tư tưởng, hiện tượng xấu)

    引起,产生(多指不良现象、情绪等)

    管理松懈容易滋生腐败。

    guǎnlǐ sōngxiè róngyì zīshēng fǔbài.

    Quản lý lỏng lẻo dễ nảy sinh tham nhũng.

Cụm thường gặp

滋生细菌 (sinh sôi vi khuẩn) / 滋生蚊蝇 (sinh muỗi ruồi) / 滋生腐败 (nảy sinh tham nhũng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 滋生. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.