美滋滋
Bính âmměizīzīHán-Việtmỹ tư tưTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
hớn hở; khoái chí; sung sướng ra mặt
Giải nghĩa & ví dụ
形容因满意、高兴而喜悦得意的样子
得了奖,他心里美滋滋的。
déle jiǎng, tā xīnlǐ měizīzī de.
Được thưởng, trong lòng anh ấy hớn hở khoái chí.
Cụm thường gặp
美滋滋地笑 (cười khoái chí) / 心里美滋滋 (trong lòng hớn hở) / 美滋滋地享受 (khoái chí tận hưởng)
美
滋
滋
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 美滋滋. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.