美丽
Bính âmměilìHán-Việtmỹ lệTừ loạitính từHSK 3.0cấp 4
đẹp; xinh đẹp
Giải nghĩa & ví dụ
好看;漂亮
她有一双美丽的眼睛。
tā yǒu yì shuāng měilì de yǎnjing.
Cô ấy có đôi mắt đẹp.
Cụm thường gặp
美丽的花 (bông hoa đẹp) / 美丽风景 (phong cảnh đẹp) / 美丽姑娘 (cô gái xinh đẹp)
美
丽
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 美丽. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.