Bỏ qua điều hướng
Từ điển

美丽

Bính âmměilìHán-Việtmỹ lệTừ loạitính từHSK 3.0cấp 4

đẹp; xinh đẹp

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 好看;漂亮

    她有一双美丽的眼睛。

    tā yǒu yì shuāng měilì de yǎnjing.

    Cô ấy có đôi mắt đẹp.

Cụm thường gặp

美丽的花 (bông hoa đẹp) / 美丽风景 (phong cảnh đẹp) / 美丽姑娘 (cô gái xinh đẹp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 美丽. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.