风和日丽
Bính âmfēnghé-rìlìHán-Việtphong hoà nhật lệTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
gió êm nắng đẹp; trời quang mây tạnh; chỉ thời tiết đẹp
Giải nghĩa & ví dụ
微风和暖,阳光明媚,形容天气晴好
今天风和日丽,正适合出游。
jīntiān fēnghé-rìlì, zhèng shìhé chūyóu.
Hôm nay gió êm nắng đẹp, rất hợp để đi chơi.
Cụm thường gặp
风和日丽的春天 (mùa xuân gió êm nắng đẹp) / 趁着风和日丽 (nhân lúc trời quang đãng) / 风和日丽的日子 (ngày trời đẹp)
风
和
日
丽
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 风和日丽. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
风phong