附和
Bính âmfùhèHán-Việtphụ hoàTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
phụ họa; hùa theo; nói theo (thường nghĩa xấu)
Giải nghĩa & ví dụ
随声跟从别人的言语、主张(多含贬义)
他没有主见,别人说什么他就随声附和。
tā méiyǒu zhǔjiàn, biérén shuō shénme tā jiù suíshēng fùhè.
Anh ta không có chính kiến, người khác nói gì anh ta cũng phụ họa theo.
Cụm thường gặp
随声附和 (a dua nói theo) / 盲目附和 (mù quáng hùa theo) / 附和别人 (hùa theo người khác)
附
和
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 附和. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.