Bỏ qua điều hướng
Từ điển

和谐

Bính âmhéxiéHán-Việthoà hàiTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6

hài hòa; hòa hợp; hòa thuận

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 配合得适当、协调;融洽

    他们一家人生活得很和谐。

    tāmen yījiā rén shēnghuó de hěn héxié.

    Cả gia đình họ sống rất hòa thuận.

Cụm thường gặp

和谐社会 (xã hội hài hòa) / 关系和谐 (quan hệ hòa hợp) / 和谐相处 (chung sống hòa thuận)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 和谐. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.