Bỏ qua điều hướng
Từ điển

饱和

Bính âmbǎohéHán-Việtbão hoàTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

bão hòa (đạt lượng tối đa có thể chứa); (nghĩa bóng) đạt mức tối đa, không thể tiếp nhận thêm

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. bão hòa (đạt lượng tối đa có thể chứa)

    物质在一定条件下所能含有的量达到最大限度。

    当溶液达到饱和时,盐就不再溶解了。

    dāng róngyè dádào bǎohé shí, yán jiù bù zài róngjiě le.

    Khi dung dịch đạt bão hòa, muối sẽ không tan thêm nữa.

  2. (nghĩa bóng) đạt mức tối đa, không thể tiếp nhận thêm

    比喻事物达到最高限度。

    这个行业的人才市场已经饱和了。

    zhège hángyè de réncái shìchǎng yǐjīng bǎohé le.

    Thị trường nhân lực của ngành này đã bão hòa rồi.

Cụm thường gặp

市场饱和 (thị trường bão hòa) / 饱和状态 (trạng thái bão hòa) / 趋于饱和 (dần tới bão hòa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 饱和. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.