Bỏ qua điều hướng
Từ điển

饱经沧桑

Bính âmbǎojīng-cāngsāngHán-Việtbão kinh thương tangTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

từng trải nhiều biến cố thăng trầm của cuộc đời

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 经历过很多世事变迁,饱含人生阅历。

    老人饱经沧桑的脸上写满了岁月的痕迹。

    lǎorén bǎojīng cāngsāng de liǎn shàng xiěmǎn le suìyuè de hénjì.

    Gương mặt từng trải bao thăng trầm của ông lão hằn đầy dấu vết thời gian.

Cụm thường gặp

饱经沧桑的老人 (ông lão từng trải phong sương) / 一生饱经沧桑 (cả đời trải bao thăng trầm) / 饱经沧桑的面容 (gương mặt dày dạn phong sương)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 饱经沧桑. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.