Bỏ qua điều hướng
Từ điển

饱满

Bính âmbǎomǎnHán-Việtbão mãnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

căng đầy, đầy đặn; (tinh thần) sung mãn, dồi dào

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 丰满;充实;充足有力。

    他每天都以饱满的热情投入工作。

    tā měitiān dōu yǐ bǎomǎn de rèqíng tóurù gōngzuò.

    Anh ấy mỗi ngày đều dốc hết nhiệt huyết dồi dào vào công việc.

Cụm thường gặp

精神饱满 (tinh thần phấn chấn) / 颗粒饱满 (hạt căng mẩy) / 饱满的热情 (nhiệt huyết dạt dào)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 饱满. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.