Bỏ qua điều hướng
Từ điển

和平

Bính âmhépíngHán-Việthoà bìnhTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 6

hòa bình; hòa bình; ôn hòa (bằng biện pháp không bạo lực)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. hòa bình

    没有战争或冲突的安定状态

    全世界人民都渴望和平。

    quán shìjiè rénmín dōu kěwàng hépíng.

    Nhân dân toàn thế giới đều khao khát hòa bình.

  1. hòa bình; ôn hòa (bằng biện pháp không bạo lực)

    用非武力的、温和的方式的

    双方通过和平方式解决了争端。

    shuāngfāng tōngguò hépíng fāngshì jiějuéle zhēngduān.

    Hai bên giải quyết tranh chấp bằng phương thức hòa bình.

Cụm thường gặp

维护和平 (bảo vệ hòa bình) / 世界和平 (hòa bình thế giới) / 和平共处 (chung sống hòa bình)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 和平. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.