温和
Bính âmwēnhéHán-Việtôn hoàTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6
ôn hòa; dịu dàng (thái độ); ấm áp (khí hậu); nhẹ (mức độ)
Giải nghĩa & ví dụ
性情、态度不粗暴;气候不冷不热;程度适中。
他说话的语气很温和。
tā shuōhuà de yǔqì hěn wēnhé.
Giọng điệu nói chuyện của anh ấy rất ôn hòa.
Cụm thường gặp
性格温和 (tính cách ôn hòa) / 气候温和 (khí hậu ôn hòa) / 语气温和 (giọng điệu nhẹ nhàng)
温
和
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 温和. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.