Bỏ qua điều hướng
Từ điển

温和

Bính âmwēnhéHán-Việtôn hoàTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6

ôn hòa; dịu dàng (thái độ); ấm áp (khí hậu); nhẹ (mức độ)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 性情、态度不粗暴;气候不冷不热;程度适中。

    他说话的语气很温和。

    tā shuōhuà de yǔqì hěn wēnhé.

    Giọng điệu nói chuyện của anh ấy rất ôn hòa.

Cụm thường gặp

性格温和 (tính cách ôn hòa) / 气候温和 (khí hậu ôn hòa) / 语气温和 (giọng điệu nhẹ nhàng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 温和. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.