降温
Bính âmjiàngwēnHán-Việtgiáng ônTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4
hạ nhiệt độ, trở lạnh
Giải nghĩa & ví dụ
温度下降
明天会降温,记得多穿衣服。
míngtiān huì jiàngwēn, jìde duō chuān yīfu.
Ngày mai sẽ trở lạnh, nhớ mặc thêm áo.
Cụm thường gặp
天气降温 (thời tiết hạ nhiệt) / 明显降温 (hạ nhiệt rõ rệt) / 突然降温 (đột ngột hạ nhiệt)
降
温
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 降温. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
降giáng