Bỏ qua điều hướng
Từ điển

暖和

Bính âmnuǎnhuoHán-Việtnoãn hoàTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 4

ấm áp; ấm; làm cho ấm; sưởi ấm

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. ấm áp; ấm

    温度不冷不热,使人舒服

    春天的天气很暖和。

    chūntiān de tiānqì hěn nuǎnhuo.

    Thời tiết mùa xuân rất ấm áp.

  1. làm cho ấm; sưởi ấm

    使变得温暖

    进来暖和暖和身子吧。

    jìnlái nuǎnhuo nuǎnhuo shēnzi ba.

    Vào sưởi ấm người một chút đi.

Cụm thường gặp

天气暖和 (thời tiết ấm áp) / 暖和的房间 (căn phòng ấm áp) / 暖和一下 (sưởi ấm một chút)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 暖和. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.