暖和
Bính âmnuǎnhuoHán-Việtnoãn hoàTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 4
ấm áp; ấm; làm cho ấm; sưởi ấm
Nghĩa theo từ loại
形
ấm áp; ấm
温度不冷不热,使人舒服
春天的天气很暖和。
chūntiān de tiānqì hěn nuǎnhuo.
Thời tiết mùa xuân rất ấm áp.
动
làm cho ấm; sưởi ấm
使变得温暖
进来暖和暖和身子吧。
jìnlái nuǎnhuo nuǎnhuo shēnzi ba.
Vào sưởi ấm người một chút đi.
Cụm thường gặp
天气暖和 (thời tiết ấm áp) / 暖和的房间 (căn phòng ấm áp) / 暖和一下 (sưởi ấm một chút)
暖
和
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 暖和. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
暖noãn