保暖
Bính âmbǎonuǎnHán-Việtbảo noãnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
giữ ấm
Giải nghĩa & ví dụ
保持温度,防止热量散失
冬天要注意保暖。
dōngtiān yào zhùyì bǎonuǎn.
Mùa đông phải chú ý giữ ấm.
Cụm thường gặp
保暖衣物 (quần áo giữ ấm) / 注意保暖 (chú ý giữ ấm) / 保暖效果 (hiệu quả giữ ấm)
保
暖
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 保暖. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.