Bỏ qua điều hướng
Từ điển

温暖

Bính âmwēnnuǎnHán-Việtôn noãnTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 5

ấm áp; sưởi ấm, làm ấm lòng

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. ấm áp

    暖和;使人感到亲切舒适

    春天的阳光非常温暖。

    chūntiān de yángguāng fēicháng wēnnuǎn.

    Ánh nắng mùa xuân vô cùng ấm áp.

  1. sưởi ấm, làm ấm lòng

    使人感到温暖、得到安慰

    他的话温暖了我的心。

    tā de huà wēnnuǎn le wǒ de xīn.

    Lời nói của anh ấy đã sưởi ấm trái tim tôi.

Cụm thường gặp

温暖的阳光 (ánh nắng ấm áp) / 感到温暖 (cảm thấy ấm áp) / 温暖人心 (sưởi ấm lòng người)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 温暖. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.