Bỏ qua điều hướng
Từ điển

暖气

Bính âmnuǎnqìHán-Việtnoãn khíTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

hơi ấm; hệ thống sưởi ấm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 利用热能取暖的设备或热气

    北方的房间里都装了暖气。

    běifāng de fángjiān lǐ dōu zhuāng le nuǎnqì.

    Các phòng ở miền Bắc đều lắp hệ thống sưởi ấm.

Cụm thường gặp

开暖气 (bật máy sưởi) / 暖气片 (tấm sưởi) / 供暖气 (cung cấp sưởi ấm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 暖气. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.