Bỏ qua điều hướng
Từ điển

供暖

Bính âmgōngnuǎnHán-Việtcung noãnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

cung cấp sưởi ấm; cấp nhiệt sưởi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 向房屋、场所供给暖气或热能

    北方冬天都会集中供暖。

    běifāng dōngtiān dōu huì jízhōng gōngnuǎn.

    Miền Bắc mùa đông đều sưởi ấm tập trung.

Cụm thường gặp

集中供暖 (sưởi ấm tập trung) / 冬季供暖 (sưởi ấm mùa đông) / 供暖设备 (thiết bị sưởi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 供暖. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.